quảng cáo google adwords

Bảo hiểm Bảo Minh tự hào là 1 trong 3 doanh nghiệp bảo hiểm dẫn đầu thị trường bảo hiểm tại Việt Nam trong nhiều năm gần đây. Hotline Bảo Minh: 0986.060.040 tư vấn BẢO HIỂM Ô TÔ một cách toàn diện, bao gồm: Bảo hiểm thân vỏ và vật chất ô tô; Bảo hiểm người ngồi trên ô tô; Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển trên ô tô. Bên cạnh đó, Bảo Minh cũng triển khai Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, sản phẩm bảo hiểm mang tính bắt buộc của mọi chủ xe theo quy định của Nhà nước.



CÁC SẢN PHẨM BẢO HIỂM

THUỘC NHÓM NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM XE Ô TÔ

 A.   Bảo hiểm bắt buộc Trách nhiệm dân sự (dành cho xe ôtô, xe máy) 

          1.  Bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới

 B.   Bảo hiểm Xe ôtô

          2.  Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe

          3.  Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe

          4.  Bảo hiểm TNDS của chủ xe đối với hàng hoá vận chuyển trên xe

------------------------------------------------------------------------------

Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, xin vui lòng liên hệ:

- Đến các Trụ Sở của Bảo Minh gần nhất; hoặc

- Gọi số: (04)3996.3889 - 0966.060.040 (Ngoài giờ làm việc: 0986.060.040hoặc

- Email:  Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Tags: bao hiem oto, bảo hiểm ô tô, bao hiem bat buoc trach nhiem dan su o to, bao hiem thiet hai than vo oto, bao hiem thiet hai vat chat oto, bao hiem hang hoa tren o to, bao hiem tai nan lai xe lai phu va nguoi tren xe oto

 

Bảo hiểm thiệt hại vật chất toàn bộ xe ô tô

bảo hiểm vật chất ô tôBảo Minh bồi thường cho Chủ xe những thiệt hại vật chất xe xảy ra do những tai nạn bất ngờ, ngoài sự kiểm soát của Chủ xe, lái xe trong những trường hợp: 1.Đâm va, lật đổ; 2.Hỏa hoạn, cháy nổ; 3.Những tai họa bất khả kháng do thiên nhiên: Bão, Lũ lụt, sụt lở, sét đánh, động đất, mưa đá; 4.Vật thể từ bên ngoài tác động lên xe cơ giới; 5.Mất toàn bộ xe trong trường hợp: xe bị trộm cắp, xe bị cướp, bị cưỡng đoạt; 6.Tai nạn do rủi ro bất ngờ khác ngoài những điểm loại trừ quy định tại Điều 9 và Điều 14 Quy tắc bảo hiểm xe cơ giới.

Ngoài ra, Bảo Minh còn thanh toán những chi phí cần thiết và hợp lý phát sinh trong tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm nhằm ngăn ngừa, hạn chế tổn thất phát sinh thêm, bảo vệ và đưa xe thiệt hại tới nơi sửa chữa gần nhất, giám định tổn thất.

------------------------------------------------------------------------------

Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, xin vui lòng liên hệ:

- Đến các Trụ Sở của Bảo Minh gần nhất; hoặc

- Gọi số: (04)3996.3889 - 0966.060.040 (Ngoài giờ làm việc: 0986.060.040hoặc

- Email:  Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.


 BIỂU PHÍ (1 NĂM) BẢO HIỂM VẬT CHẤT XE Ô TÔ (Chưa VAT 10%)

(Ban hành theo quyết định số 1111/2012-BM/QLNV, ngày 16/07/2012 của Tổng giám đốc Tổng Công Ty Cổ Phần Bảo Minh)

1. Phí bảo hiểm vật chất đối với xe ô tô không kinh doanh vận tải (KDVT)

Đơn vị tính: %/Số tiền bảo hiểm

STT

LOẠI XE

NIÊN HẠN SỬ DỤNG

Dưới 6 năm

6 – 10 năm

11 – 15 năm

16 – 20 năm

Trên 20

năm

1

Ô tô không KDVT dưới 9 chỗ

1,3%

1,4%

1,5%

1,8%

Không nhận bảo hiểm

2

Ô tô không KDVT từ 9 chỗ đến 15 chỗ

3

Ô tô không KDVT trên 15 chỗ

4

Xe tải không KDVT dưới 3 tấn, xe ô tô vừa chở người vừa chở hàng (Xe pickup)

1,3%

1,4%

1,6%

1,7%

5

Xe tải không KDVT từ 3 đến 8 tấn

6

Xe tải không KDVT trên 8 tấn đến 15 tấn

7

Xe tải không KDVT trên 15 tấn, xe chuyên dùng

Ghi chú:

-     Niên hạn sử dụng = Năm tham gia bảo hiểm – Năm sản xuất của xe (Ví dụ: Xe sản xuất năm 2008 khi tham gia bảo hiểm vào năm 2012 được tính niên hạn sử dụng là 4 năm)

-     Phí bảo hiểm trên đây không áp dụng mức khấu trừ (Xe được chi trả 100% phí sửa chữa, thay thế)

2. Phí bảo hiểm vật chất đối với xe ô tô KDVT, áp dụng mức khấu trừ 500.000đ/vụ

Đơn vị tính: %/Số tiền bảo hiểm

STT

LOẠI XE

NIÊN HẠN SỬ DỤNG

Dưới 3 năm

3 – 5 năm

6 – 8 năm

9 – 11 năm

12 – 15 năm

1

Xe tải KDVT dưới 3 tấn, xe ô tô pickup

1,43

1,47

1,54

1,62

1,72

2

Xe tải KDVT từ 3 tấn tới 8 tấn

1,28

1,32

1,38

1,45

1,54

3

Xe tải KDVT từ 8 tấn tới 15 tấn

1,26

1,30

1,36

1,43

1,52

4

Xe tải KDVT trên 15 tấn, xe chuyên dùng.

1,25

1,29

1,35

1,41

1,44

5

Ô tô KDVT hành khách dưới 6 chỗ

2,00

2,06

2,16

2,26

KBH

6

Ô tô KDVT hành khách từ 6 – 8 chỗ

1,85

1,91

2,00

2,09

2,22

7

Ô tô KDVT hành khách từ 9 – 15 chỗ

1,58

1,63

1,71

1,78

1,89

8

Ô tô KDVT hành khách từ 16 – 30 chỗ

2,47

2,54

2,67

2,79

2,96

9

Ô tô KDVT hành khách từ 16 – 30 chỗ chạy hợp đồng

1,85

1,91

2,00

2,09

2,22

10

Ô tô KDVT hành khách trên 30 chỗ

1,85

1,91

2,00

2,09

2,22

11

Taxi dưới 6 chỗ

2,78

3,47

3,89

KBH

KBH

12

Taxi trên 6 - 8 chỗ

2,72

3,40

3,81

4,22

13

Taxi trên 8 chỗ

2,56

3,19

3,58

3,96

14

Xe buýt

1,64

1,69

1,77

1,86

1,97

15

Ô tô chở hàng đông lạnh

2,62

2,70

2,83

2,96

3,14

16

Ô tô đầu kéo

2,84

2,93

3,07

3,21

3,41

17

Xe rơ-mooc

1,67

1,72

1,80

1,89

2,00

3. Phụ phí bảo hiểm đối với các điều khoản bổ sung

a) Bảo hiểm mới thay thế cũ không trừ khấu hao (Mã số BS01/BM-XCG)

Đơn vị tính: %/Số tiền bảo hiểm

STT

LOẠI XE

NIÊN HẠN SỬ DỤNG

PHỤ PHÍ BẢO HIỂM (%/STBH)

1

Xe ô tô chở người không KDVT

Dưới 3 năm

0

Từ 3 – 5 năm

0,05

Từ 6 – 8 năm

0,1

Từ 9 – 11 năm

0,12

Từ 12 – 13 năm

0,13

Từ 14 – 15 năm

0,14

Từ 16 – 20 năm

0,6

2

Xe tải, xe pickup không KDVT, xe ô tô chuyên dùng

Năm đầu tiên

0

2 năm

0,1

Từ 3 – 5 năm

0,2

Từ 6 – 8 năm

0,25

Từ 9 – 11 năm

0,45

Từ 12 – 13 năm

0,65

Từ 14 – 15 năm

0,9

Từ 16 – 20 năm

1,2

3

Xe KDVT hành khách dưới 7 chỗ

Dưới 4 năm

0,11

Từ 4 – 10 năm

0,30

4

Xe KDVT hành khách từ 7 chỗ trở lên, xe tải và xe pickup KDVT

Dưới 4 năm

0,18

Từ 4 – 10 năm

0,45

b) Bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa (Mã số BS02/BM-XCG):

b1. Xe ô tô không KDVT

LOẠI XE

NIÊN HẠN SỬ DỤNG

Dưới 6 năm

6 – 8 năm

9 – 10 năm

11 – 13 năm

14 – 15

năm

Trên 15

năm

Xe chở người, xe chở tiền

0,4%

0,5%

0,6%

0,7%

0,8%

1%

Xe chở hàng, xe pickup (bán tải)

0,36%

0,63%

0,65%

0,65%

0,9

Không bán

 b1. Xe ô tô còn lại (không bao gồm xe taxi, đầu kéo)

Niên hạn sử dụng

Phụ phí bảo hiểm (%/STBH)

Dưới 6 năm

0,27%

Từ 4 - 5 năm

0,36%

Từ 6 - 10 năm

0,63%

c) Bảo hiểm thiệt hại động cơ do thủy kích (Mã số: BS06/BM-XCG)

STT

Loại xe

Phụ phí (%/STBH)

1

Xe không kinh doanh vận tải

0,027%

2

Xe kinh doanh vận tải

0,045%

 -------------------------------------------------------------------------------

Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, xin vui lòng liên hệ:

- Đến các Trụ Sở của Bảo Minh gần nhất; hoặc

- Gọi số tại Hà Nội(04)3996.3889 - 0966.060.040 (tại TP.HCM0903.726.734hoặc

- Email:  Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe đối với hàng hoá vận chuyển trên xe

Email In PDF.

bảo hiểm hàng hóa trên ô tô

Bảo Minh sẽ thanh toán cho Chủ xe số tiền mà Chủ xe phải bồi thường theo quy định của Luật Dân sự đối với những thiệt hại về hàng hóa vận chuyển trên xe đã xảy ra cho chủ hàng Trong phạm vi mức trách nhiệm bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm.

Ngoài ra, Bảo Minh còn thanh toán cho Chủ xe các chi phí cần thiết và hợp lý nhằm: Ngăn ngừa, giảm nhẹ tổn thất cho hàng hoá; Bảo quản, xếp dỡ, lưu kho, lưu bãi hàng hoá trong quá trình vận chuyển do hậu quả của tai nạn.

Trong mọi trường hợp, số tiền bồi thường của Bảo Minh (bao gồm cả các chi phí trên) không vượt quá mức trách nhiệm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm.

------------------------------------------------------------------------------

Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, xin vui lòng liên hệ:

- Đến các Trụ Sở của Bảo Minh gần nhất; hoặc

- Gọi số: (04)3996.3889 - 0966.060.040 (Ngoài giờ làm việc: 0986.060.040hoặc

- Email:  Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

Bảo hiểm tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe

Email In PDF.

bảo hiểm tai nạn ô tô

Bảo Minh bồi thường thiệt hại thân thể đối với lái xe, phụ xe và người ngồi trên do tai nạn khi đang ở trên xe, lên xuống xe trong quá trình xe đang tham gia giao thông trong phạm vi mức trách nhiệm ghi trên giấy chứng nhận bảo hiểm. Số tiền bảo hiểm tối đa có thể lên tới 50.000$/người/vụ

------------------------------------------------------------------------------

Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, xin vui lòng liên hệ:

- Đến các Trụ Sở của Bảo Minh gần nhất; hoặc

- Gọi số: (04)3996.3889 - 0966.060.040 (Ngoài giờ làm việc: 0986.060.040hoặc

- Email:  Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe ô tô

Email In PDF.

bao hiem bat buoc o to

Là bảo hiểm bắt buộc đối với chủ xe cơ giới. Trong phạm vi mức trách nhiệm bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm, Bảo hiểm Bảo Minh có trách nhiệm thanh toán cho chủ xe cơ giới số tiền mà chủ xe cơ giới phải bồi thường cho bên thứ ba và hành khách do việc sử dụng xe cơ giới gây ra.

------------------------------------------------------------------------------

Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, xin vui lòng liên hệ:

- Đến các Trụ Sở của Bảo Minh gần nhất; hoặc

- Gọi số: (04)3996.3889 - 0966.060.040 (Ngoài giờ làm việc: 0986.060.040hoặc

- Email:  Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 
Trang 1 trong tổng số 2

Search

Hỗ trợ trong giờ làm việc

phuong2t82
Hỗ trợ từ 7h -> 17h
(04)3996.3889
0966.44.55.44
0966.060.040

Hỗ trợ ngoài giờ làm việc

phuong2t82
Hỗ trợ từ 17h -> 7h hôm sau
0915.003.990
0986.060.040

Quảng cáo

Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo

Thăm dò ý kiến

Trang web này hữu ích cho?
 

Thời tiết


NguoiYenThanh.Com
Đang Tải Dữ Liệu

Visitors Statistics

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday9
mod_vvisit_counterYesterday677
mod_vvisit_counterThis week942
mod_vvisit_counterLast week0
mod_vvisit_counterThis month686
mod_vvisit_counterLast month256
mod_vvisit_counterTotal867989

We have: 8 guests, 1 bots online
Ngày 02 Tháng 8 Năm 2014